Thông tin chuyên gia
Họ và tên Lê Quốc Định
Học hàm/Học vị Tiến sỹ
Lĩnh vực tư vấn Công nghệ thông tin
Ngày đăng ký tham gia 07/04/2018
Lê Quốc Định

Liên hệ

Email: lqdinh@vimaru.edu.vn

Điện thoại: 0903436805

Cơ quan công tác/đã công tác
  • Cơ quan công tác: Đại học Hàng hải Việt Nam
  • Chức danh: Giám đốc
  • Địa chỉ cơ quan: 246A Đà Nẵng, Q. Ngô Quyền, Hải Phòng
  • Điện thoại cơ quan: 0313.567550
Công trình tham gia
CÁC DỰ ÁN ĐÃ TỪNG THAM GIA: 
• Dự án xác lập mạng nội bộ, xây dựng cơ sở dữ liệu về thủy sản và kết nối quốc tế cho Viện Nghiên cứu hải sản trong phạm vi dự án DANIDA của tổ chức quốc tế FAO. 1997. Chủ trì về hạ tầng truyền thông, tham gia xây dựng CSDL. • Dự án xác lập mạng nội bộ cho Đại học Y Hải Phòng. 1999. Chủ trì xây dựng dự án, cung cấp thiết bị thưc hiện dự án. • Dự án xác lập đường Internet trực tiếp và xây dựng cổng thông tin điện tử cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.1999-2001. Chủ trì lập dự án. Giám sát dự án. • Dự án xây dựng thư viện điện tử cho Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.2003-2004. Chủ trì lập dự án. Giám sát dự án. • Dự án ODA (của chính phủ Ấn Độ) nâng cao năng lực đào tạo nguồn nhân lực cho công nghệp phần mềm Việt Nam. 2005-2008. Chủ trì lập tiểu dự án cho Trường Đại học hàng hải Việt Nam. • Dự án nâng cao năng lực NCKH và triển khai ứng dụng công nghệ thông tin cho Trường Đại học hàng hải Việt Nam.2009-2010. Chủ trì xây dựng dự án, giám sát thực hiện.

CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU, BÀI VIẾT ĐÃ CÔNG BỐ:

[1].Nghiên cứu áp dụng bộ chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số (digital) sang tín hiệu tương tự (analog) để thay thế màn hình máy tính bởi tivi.
Đại học Hàng hải. 1996. Nghiệm thu xếp loại Khá
[2] .  Nghiên cứu sử dụng phần mềm LOTUS-CCMailcài đặt trên mạng cục bộ của Đại học Hàng hải để giao tiếp thư điện tử với Internet.
Đại học Hàng hải. 1997. Nghiệm thu xếp loại Giỏi
[3] .  Triển khai ứng dụng mạng máy  tính trong đào tạo
Đại học Hàng hải. 1999-2000. Nghiệm thu xếp loại Khá
[4] . Nghiên cứu xây dựng giải pháp kỹ thuật cổng Internet trực tiếp trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2001. Nghiệm thu xếp loại Giỏi
[5] . Nghiên cứu lựa chọn và xây dựng giải pháp kỹ thuật cho thư viện điện tử trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2003. Nghiệm thu xếp loại Giỏi
[6] . Nghiên cứu xây dựng giải pháp tin học truyền dữ liệu giữa văn phòng Bộ GTVT và Trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2004. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
 
[7] . Nghiên cứu phân tích thiết kế Mạng diện rộng (WAN) cho Ngành Giao thông Vận tải.
Đại học Hàng hải. 2005. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[8] . Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng không dây và cáp quang thiết kế mạng nội bộ tốc độ cao cho trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2006. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[9] . Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ giảng dạy và học trực tuyến trên mạng cho môn học Mạng máy tính.
Đại học Hàng hải. 2008. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[10] . Nghiên cứu lập trình mô phỏng và xác lập Topology mạng phục vụ cho việc giảng dạy và học tập trực tuyến trên mạng.
Đại học Hàng hải. 2009. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[11] . Nghiên cứu xây dựng hệ thống Văn phòng điện tử, áp dụng cho Khoa Công nghệ thông tin.
Đại học Hàng hải. 2010. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[12] . Nghiên cứu xây dựng  giải pháp bảo mật dữ liệu phục vụ việc giữ bản quyền văn bản dạng PDF trên mạng Internet
Đại học Hàng hải. 2011. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc[1].Nghiên cứu áp dụng bộ chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số (digital) sang tín hiệu tương tự (analog) để thay thế màn hình máy tính bởi tivi.
Đại học Hàng hải. 1996. Nghiệm thu xếp loại Khá
[2] .  Nghiên cứu sử dụng phần mềm LOTUS-CCMailcài đặt trên mạng cục bộ của Đại học Hàng hải để giao tiếp thư điện tử với Internet.
Đại học Hàng hải. 1997. Nghiệm thu xếp loại Giỏi
[3] .  Triển khai ứng dụng mạng máy  tính trong đào tạo
Đại học Hàng hải. 1999-2000. Nghiệm thu xếp loại Khá
[4] . Nghiên cứu xây dựng giải pháp kỹ thuật cổng Internet trực tiếp trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2001. Nghiệm thu xếp loại Giỏi
[5] . Nghiên cứu lựa chọn và xây dựng giải pháp kỹ thuật cho thư viện điện tử trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2003. Nghiệm thu xếp loại Giỏi
[6] . Nghiên cứu xây dựng giải pháp tin học truyền dữ liệu giữa văn phòng Bộ GTVT và Trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2004. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
 
[7] . Nghiên cứu phân tích thiết kế Mạng diện rộng (WAN) cho Ngành Giao thông Vận tải.
Đại học Hàng hải. 2005. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[8] . Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng không dây và cáp quang thiết kế mạng nội bộ tốc độ cao cho trường Đại học Hàng hải.
Đại học Hàng hải. 2006. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[9] . Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ giảng dạy và học trực tuyến trên mạng cho môn học Mạng máy tính.
Đại học Hàng hải. 2008. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[10] . Nghiên cứu lập trình mô phỏng và xác lập Topology mạng phục vụ cho việc giảng dạy và học tập trực tuyến trên mạng.
Đại học Hàng hải. 2009. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[11] . Nghiên cứu xây dựng hệ thống Văn phòng điện tử, áp dụng cho Khoa Công nghệ thông tin.
Đại học Hàng hải. 2010. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc
[12] . Nghiên cứu xây dựng  giải pháp bảo mật dữ liệu phục vụ việc giữ bản quyền văn bản dạng PDF trên mạng Internet
Đại học Hàng hải. 2011. Nghiệm thu xếp loại Xuất sắc

CÁC BÀI BÁO KHOA HỌC: 

1.  БолнокинВ.Е., НгуенВьетТхань, ЛеКуокДинь  Адаптивныерегуляторы, построенныенапринципахнечеткойлогики, ТрудыМеждународногосимпозиумапоавтоэлектрикеиавтоэлектронике, Суздаль– 2002, ФГУПНИИАЭ,  АкадемияэлектротехническихнаукРФ, 2002 г.,  с. 40 –41.
2.  БолнокинВ. Е., БирюковП. А., ЛеКуокДиньПроектированиенечеткихрегуляторовдляуправлениятранспортнымисистемами, Периодическийнаучно-техническийжурналАкадемииэлектротехническихнаукРФ“АвтоЭлектрооборудование“, Москва,  2002, N3, с. 35 - 43.
3.  БирюковП. А., ЛеКуокДинь  Проектированиенечеткихрегуляторовдляуправленияпроизводственнымисистемами.- ТрудыМосковскойконференции  молодых  ученых“Научно-техническиепроблемыразвитияМосковскогомегаполиса”  19-21 Ноября2002– Москва, РАН, 2002 г., с. 21-22
4. Bolnokin V.E., Birioukov P.A., Le Quoc Dinh  Projection of fuzzy controllers for control of transport systems.Proceedings of 11 World Congress of Mechanism and Machines, Chine, 2003 , Tianjin, pp. 124 -129
5.  Lê Quốc Định, Nguyễn Trọng Đức. ¸p dụng mạng kỹ thuật Nơron trong điều khiển hệ thống tự động lái tàu thủy. Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải. Số 1. 2005. Trang 89-96.
6.  Le Quoc Dinh, Nguyen Trong Duc. Apply neural netword to simulate the ship’s turning. Proceeding of  6th Asian Conferªnc on Marine Simulator and Simulation Research.29-30 March, 2006. Pages 122-129.
7.  Lê Quốc Định, Nguyễn Trọng Đức. ¸p dụng mạng kỹ thuật Nơron trong tính toán tham số mô phỏng chuyển động quay trở tàu biển. Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải. Số 6. 2006. Trang 82-90.