Ngày đăng: 06/04/2018
Mã sản phẩm: VF ,C
Giá tham khảo: Liên hệ
Xuất xứ:
Bảo hành: 12 tháng
Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Giao hàng: toàn quốc
Khả năng cung cấp: có sẵn
Đóng gói: có
Mã sản phẩm: C Series (Loại C) - Bonfiglioli
Lực xoắn cao, sản phẩm đa dạng, rất nhiều lựa chọn cho tốc độ đầu ra, bền và giá cả phù hợp đã giúp cho loại C trở thành sản phẩm tối ưu nhất trong dòng động cơ giảm tốc và các loại giảm tốc khác
|
Type |
Torque Nm |
|
C 05 |
45 |
|
C 11 |
100 |
|
C 21 |
200 |
|
C 31 |
300 |
|
C 35 |
450 |
|
C 41 |
600 |
|
C 51 |
1000 |
|
C 61 |
1600 |
|
C 70 |
2300 |
|
C 80 |
4000 |
|
C 90 |
7200 |
|
C 100 |
12000 |
Torque Range - Dải mô-men
45Nm... 12000 Nm
Mechanical Rating - Công suất (n1 = 1400 min-1)
0,08 kW...213 kW
Gear Ratios - Tỉ số truyền
2,6...1481
Output Configuration - Cấu hình đầu ra
Foot and Flange mount (Kiểu chân đế và mặt bích)
Kiểu trục ra dương (kích thước theo hệ mét hoặc Inch)
Input Configuration - Cấu hình đầu vào
IEC and NEMA motor Adaptors
Bộ nối tiếp động cơ theo tiêu chuẩn IEC và NEMA
Kiểu trục ra dương (kích thước theo hệ mét hoặc Inch)
Applicable AC motors - Kết hợp với động cơ điện xoay chiều
Loại M: Động cơ gắn liền (hộp giảm tốc) hoăc có thắng
IEC - normalized Motors and Brake motors - BN series
Loại BN: Động cơ thường hoặc Động cơ có thắng tiêu chuẩn IEC
Single and Dual Speed Motors
Động cơ có một tốc độ hoặc hai tốc độ
Main Brake Features - Đặc điểm chính của thắng
DC and AC supply
Sử dụng nguồn một chiều hoặc xoay chiều
Thời gian thắng và nhả thắng nhanh hơn thông qua bộ chỉnh lưu điện tử biến đổi điện áp AC/DC loại SB, NBR, SBR (tùy chọn)
Main Motor Options - Lựa chọn khác
Cảm biến và điều chỉnh nhiệt
Hệ thống gió cưỡng bức riêng biệt
Encoder dạng Line Driver và Push - Pull