Ngày đăng: 17/03/2018
Mã sản phẩm: Fluke 289
Giá tham khảo: Liên hệ
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Phương thức thanh toán:
Giao hàng:
Khả năng cung cấp:
Đóng gói:
Fluke 289 là đồng hồ đa năng lưu trữ dữ liệu cao cấp, được thiết kế để giải quyết các vẫn đề phức tạp trong ngành điện tử, xây dựng tự động hóa, phân phối điện năng, các thiết bị điện-cơ. Với khả năng lưu trữ dữ liệu, xem lại đường đặc tính trên màn hình, bạn có thể giải quyết các vấn đề nhanh hơn, tiết kiệm thời gian. Hãy để Fluke 289 giám sát cho hệ thống, quá trình của bạn, trong khi đó bạn có thời gian để giải quyết các vấn đề khác
Giờ đây công việc bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị trong nhà máy không chỉ là kiểm tra→ phát hiện vấn đề→ xử lý. Trong quá trình sửa chữa không có kế hoạch sẽ kiến công việc trong nhà máy bị gián đoạn, ảnh hưởng tới năng suất và chi phí tăng khi dừng dây chuyền sản xuất. Với thiết bị Fluke 289 và 287 bạn có thể khắc phục được những công việc đó, ngoài việc đo lường các thông số cần thiết, Fluke 289 và 287 còn có chức năng lưu trữ, thiết lập xu hướng của các thông số, phân tích ngay trên thiết bị đo lường cầm tay của bạn, không cần phải sử dụng thêm PC, từ đó giúp bạn chuẩn đoán được tình trạng hoạt động của thiết bị để đưa ra kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế thiết bị. Nhà máy của bạn sẽ chủ động trong việc lập kế hoạch sản xuất làm tăng năng suất sản xuất. Fluke 289 là một đồng hồ vạn năng hiệu suất cao thế hệ mới dùng trong ngành công nghiệp. Nó được thiết kế để giải quyết các vấn đề phức tạp trong lĩnh vực điện tử , tự động hóa nhà máy, cung cấp điện và các thiết bị cơ điện. Với chức năng đăng nhập, xem xét các đồ thị trên cùng màn hình, như vậy bạn có thể giải quyết vấn đề nhanh hơn giúp giảm thời gian làm việc xuống tối thiểu. Hãy để Fluke 289 và Fluke 287 giúp bạn giám sát hệ thống hoặc các quá trình trong khi bạn đang giải quyết các vấn đề khác.
Fuke 289 còn có thêm bộ lọc điện trở thấp, lọc trở kháng, lọc thông thấp để cho kết quả của phép đo chính xác hơn.
|
Đặc tính kỹ thuật |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điện áp DC |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điện áp AC |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Dòng điện DC |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Dòng điện AC |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nhiệt độ (probe kèm theo ) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điện trở |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điện trở 10 50 Ω (2 dây nối) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điện dung |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tần số |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các chức năng/ đăc tính khác |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||