Ngày đăng: 12/04/2018
Mã sản phẩm: XP series
Giá tham khảo: Liên hệ
Xuất xứ: Đức
Bảo hành: 12 tháng
Phương thức thanh toán: CK/ TM
Giao hàng:
Khả năng cung cấp:
Đóng gói:
| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP | |
| Mô-men định mức | 100 kNm đến 4000 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
500:1 đến 3000:1 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
Hộp giảm tốc loại XP là loại hộp giảm tốc hành tinh có 2, 3 cấp, với kết cấu nhỏ, gọn nhưng mô-ment làm việc rất lớn.
Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP:
|
Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP |
|
| Mô-men định mức | 100 kNm đến 4000 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
500:1 đến 3000:1 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
Hộp giảm tốc loại XP là loại hộp giảm tốc hành tinh có 2, 3 cấp, với kết cấu nhỏ, gọn nhưng mô-ment làm việc rất lớn.
Thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP:
|
Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP |
|
| Mô-men định mức | 100 kNm đến 4000 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
500:1 đến 3000:1 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP | |
| Mô-men định mức | 100 kNm đến 4000 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
500:1 đến 3000:1 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP | |
| Mô-men định mức | 100 kNm đến 4000 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
500:1 đến 3000:1 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |
| Đặc tính kỹ thuật của hộp giảm tốc loại XP | |
| Mô-men định mức | 100 kNm đến 4000 kNm |
|
Tỉ số truyền hộp giảm tốc |
500:1 đến 3000:1 |
| Vị trí trục Hộp giảm tốc | Có thể bố trí theo yêu cầu |
| Kiểu lắp hộp giảm tôc | Chân đế, mặt bích hoặc trục rỗng. |
| Các tuỳ chọn | Dẫn động phụ, torque arm, chống quay ngược, .. |